Bản tin giá cả thị trường sản phẩm, dịch vụ thành phố Cần Thơ ngày 15/8/2019

15/08/2019

Thông tin cập nhật của Viện Kinh tế - Xã hội thành phố Cần Thơ, giá cả hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phố Cần Thơ ngày 15/8/2019 như sau:

 

 
MẶT HÀNG NÔNG SẢN
 
Stt   Tên sản phẩm/dịch vụ Giá (đồng/kg) Tăng/Giảm Nguồn cung cấp   
1 Cải bắp 16.000 Tăng 1.000 Trung tâm Khuyến nông Quận cái Răng
2 Cà chua 18.000 Tăng 3.000 Trung tâm Khuyến nông Quận cái Răng
3 Cải xanh 13.000 Tăng 3.000 Trung tâm Khuyến nông Quận cái Răng
4 Súp lơ 45.000 Tăng 5.000 Trung tâm Khuyến nông Quận cái Răng
5 Cải thảo 18.000   Trung tâm Khuyến nông Quận cái Răng
6 Dưa chuột 15.000 Tăng 3.000 Trung tâm Khuyến nông Quận cái Răng
7 Đậu đũa 12.000   Trung tâm Khuyến nông Quận cái Răng
8 Rau xà lách 20.000 Tăng 5.000 Trung tâm Khuyến nông Quận cái Răng
9 Su hào 12.000   Trung tâm Khuyến nông Quận cái Răng
10 Bí đỏ 18.000 Giảm 2.000 Trung tâm Khuyến nông Quận cái Răng
11 Bí xanh 15.000 Tăng 3.000 Trung tâm Khuyến nông Quận cái Răng
12 Cà rốt 15.000   Trung tâm Khuyến nông Quận cái Răng
13 Củ cải 12.000 Tăng 2.000 Trung tâm Khuyến nông Quận cái Răng
14 Dưa hấu (Thái Lan) 10.000 Giảm 2.000 Trung tâm Khuyến nông Quận cái Răng
15 Dứa (Queen) 12.000   Trung tâm Khuyến nông Quận cái Răng
16 Gạo mầm ViBiGaBa (1kg) 68.450   Tập đoàn Hạt Ngọc Trời
17 Gạo mầm ViBiGaBa Nghệ  (1kg) 68.540   Tập đoàn Hạt Ngọc Trời
18 Gạo mầm ViBiGaBa Tỏi đen (0,5kg) 108.950   Tập đoàn Hạt Ngọc Trời
19 Gạo Gaba Japonica (2kg) 45.450   Tập đoàn Hạt Ngọc Trời
20 Gạo HNT Bắc Đẩu (2kg) 28.550   Tập đoàn Hạt Ngọc Trời
21 Gạo HNT Tiên Nữ (2kg) 26.850   Tập đoàn Hạt Ngọc Trời
22 Gạo HNT Thiên Long (5kg) 19.350   Tập đoàn Hạt Ngọc Trời
23 Gạo HNT Bạch Dương (5kg) 19.550   Tập đoàn Hạt Ngọc Trời
24 Gạo HNT Phượng Hoàng (5kg) 23.850   Tập đoàn Hạt Ngọc Trời
25 Gạo Hạt Ngọc Trời 1(10kg) 17.450   Tập đoàn Hạt Ngọc Trời
26 Gạo Hạt Ngọc Trời 2 (10kg) 15.900   Tập đoàn Hạt Ngọc Trời
27 Gạo Hạt Ngọc Trời 3 (10kg) 24.050   Tập đoàn Hạt Ngọc Trời
28 Gạo Hạt Ngọc Trời 5 (10kg) 17.250   Tập đoàn Hạt Ngọc Trời
29 Gạo Hạt Ngọc Trời 8 (10kg) 15.800   Tập đoàn Hạt Ngọc Trời
 
DỊCH VỤ KHÁCH SẠN
 
Stt  
Tên sản phẩm/dịch vụ                    Giá (đồng/1 đêm)                Ghi chú                 Nguồn cung cấp   
1 Phòng nghỉ khu A1     Đoàn An điều dưỡng 30 Cần Thơ (2 sao)
  Phòng VIP đặc biệt 1.500.000 Có phòng tiếp khách
  Phòng VIP 650.000    
2 Phòng nghỉ khu A2     Đoàn An điều dưỡng 30 Cần Thơ (2 sao)
  Phòng VIP 900.000 Có phòng tiếp khách  
  Phòng lạnh 380.000    
3 Phòng nghỉ khu A3     Đoàn An điều dưỡng 30 Cần Thơ (2 sao)
  Phòng VIP đôi 900.000 Có phòng tiếp khách  
  Phòng VIP đơn 650.000    
  Phòng lạnh 430.000    
  Phòng lạnh 380.000    
4 Phòng khu A4     Đoàn An điều dưỡng 30 Cần Thơ (2 sao)
  Phòng VIP đơn 600.000    
  Phòng VIP đơn 550.000    
5 Phòng Suite VIP (70m2) 2.600.000   Khách sạn Ninh Kiều 2 (3 sao)
6 Phòng Deluxe (42m2) 1.700.000 Bao gồm phòng Twin/Double Khách sạn Ninh Kiều 2 (3 sao)
7 Phòng Superior (32m2) 1.270.000 Bao gồm phòng Twin/Double Khách sạn Ninh Kiều 2 (3 sao)
8 Phòng Standard (25m2) 950.000 Bao gồm phòng Twin/Double Khách sạn Ninh Kiều 2 (3 sao)
9 Phòng VIP 3.000.000   Khách sạn Kim Thơ (3 sao)
10 Phòng Deluxe Family 2.400.000   Khách sạn Kim Thơ (3 sao)
11 Phòng Deluxe 2.100.000   Khách sạn Kim Thơ (3 sao)
12 Phòng Superior river view 1.500.000   Khách sạn Kim Thơ (3 sao)
13 Phòng Superior city view 1.300.000   Khách sạn Kim Thơ (3 sao)
14 Phòng Standard 990.000   Khách sạn Kim Thơ (3 sao)
15 Phòng Deluxe suite (VIP)  1.400.000   Khách sạn Tây Đô
16 Phòng Deluxe (bao gồm phòng Twin/ Double)  550.000   Khách sạn Tây Đô
17 Phòng Deluxe Triple 750.000   Khách sạn Tây Đô
18 Phòng Superior (bao gồm phòng Twin/ Double) 500.000   Khách sạn Tây Đô
19 Phòng Superior Triple 650.000   Khách sạn Tây Đô
 
DỊCH VỤ TÀU, XE ĐIỆN DU LỊCH
 
Stt   Tên sản phẩm/dịch vụ Giá (đồng) Ghi chú Nguồn cung cấp   
1
Tàu tham quan (39 km)
(Tuyến Cái Răng-Phong Điền;
Cái Răng - Mỹ Khánh;
Cái Răng - Rạch Nhỏ)
Công ty Du lịch Cần Thơ
  Nhóm 01 - 07 khách 550.000    
  Nhóm 08 - 15 khách 570.000    
  Nhóm 16 - 30 khách 630.000    
  Nhóm 31 - 60 khách 1.260.000    
2 Tàu tham quan (7 km)     Công ty Du lịch Cần Thơ
  Nhóm 01 - 07 khách 325.000    
  Nhóm 08 - 15 khách 345.000    
  Nhóm 16 - 30 khách 390.000    
  Nhóm 31 - 60 khách 780.000    
3
Tàu tham quan (15 km)
(Tuyến Cái Răng - Vườn Cái Sơn)
    Công ty Du lịch Cần Thơ
  Nhóm 01 - 07 khách 360.000    
  Nhóm 08 - 15 khách 390.000    
  Nhóm 16 - 30 khách 430.000    
  Nhóm 31 - 60 khách 860.000    
4
Tàu tham quan (22 km)
(Tuyến Cái Răng - Ba Cống/Út Hiên)
    Công ty Du lịch Cần Thơ
  Nhóm 01 - 07 khách 430.000    
  Nhóm 08 - 15 khách 460.000    
  Nhóm 16 - 30 khách 500.000    
  Nhóm 31 - 60 khách 1.000.000    
5
Tàu tham quan (22 km)
(Tuyến Ninh Kiều - Cồn Sơn)
    Công ty Du lịch Cần Thơ
  Nhóm 01 - 07 khách 460.000    
  Nhóm 08 - 15 khách 520.000    
  Nhóm 16 - 30 khách 620.000    
  Nhóm 31 - 60 khách 1.240.000    
6 Xe điện      
  Bến Ninh Kiều - Làng Mỹ Khánh - Thiền Viện Trúc lâm Phương Nam 500.000   Xe điện Tân Đại Phong
  Bến Ninh Kiều - Mộ thủ khoa Huân - Đình Bình Thủy - Nhà cổ 400.000   Xe điện Tân Đại Phong
  Bến Ninh Kiều - Vòng quanh nội ô TP. Cần Thơ 300.000   Xe điện Tân Đại Phong
  Bến Ninh Kiều - Chợ nổi Cái Răng 150.000   Xe điện Tân Đại Phong
  Bến Ninh Kiều - Khu bãi cát chợ đêm Trần Phú 10.000 đồng/khách Xe điện Tân Đại Phong
 
SẢN PHẨM Ô TÔ CHÍNH HÃNG
 
Stt Tên sản phẩm            Giá               Nhà cung cấp
1 Audi A3, 1.4L - 7AT 1.520.000.000 AUDI
2 Audi A4, 2.0L - 7AT 1.670.000.000 AUDI
3 Audi A5, 2.0L - 7AT 2.510.000.000 AUDI
4 Audi A6, 1.8L - 7AT 2.270.000.000 AUDI
5 Audi A7, 3.0L - 7AT 3.900.000.000 AUDI
6 Audi A8L, 3.0L - 8AT 5.600.000.000 AUDI
7 Audi Q2, 2.0L - 7AT 1.610.000.000 AUDI
8 Audi Q3, 2.0L - 7AT 1.760.000.000 AUDI
9 Audi Q5, 2.0L - 7AT 2.510.000.000 AUDI
10 Audi Q7, 2.0L - 8AT 3.340.000.000 AUDI
11 Audi Q7, 3.0L - 8AT 3.890.000.000 AUDI
12 BMW 118i, 1.5L - 8AT 1.439.000.000 BMW
13 BMW 218i, 1.5L - 8AT 1.628.000.000 BMW
14 BMW 520i, 1.6L - 8AT 2.389.000.000 BMW
15 BMW 530i, 2.0L - 8AT 3.069.000.000 BMW
16 BMW 730i, 2.0L - 8AT 4.049.000.000 BMW
17 BMW 740i, 3.0L - 8AT 5.359.000.000 BMW
18 BMW X1, 1.5L - 7AT 1.999.000.000 BMW
19 BMW X2, 1.5L - 7AT 1.829.000.000 BMW
20 BMW X2, 2.0L - 7AT 2.139.000.000 BMW
21 BMW X5, 6.0L - 8AT 4.299.000.000 BMW
22 BMW X7, 6.0L - 8AT 7.499.000.000 BMW
23 TrailBlazer LT, 2.5L - 6MT 885.000.000 CHEVROLET
24 TrailBlazer LT, 2.5L VGT-6AT 925.000.000 CHEVROLET
25 TrailBlazer LTZ, 2.5L VGT-6AT 1.066.000.000 CHEVROLET
26 Colorado LT, 2.5L - 6MT 624.000.000 CHEVROLET
27 Colorado LT, 2.5L - 6MT 649.000.000 CHEVROLET
28 Colorado LT VGT, 2.5L - 6AT 651.000.000 CHEVROLET
29 Colorado LTZ VGT, 2.5L - 6AT 789.000.000 CHEVROLET
30 Colorado VGT, 2.5L - 6AT 819.000.000 CHEVROLET
31 Focus Ecoboost, 1.5L - 6AT 770.000.000 FORD
32 Focus Ecoboost Trend, 1.5L - 6AT 626.000.000 FORD
33 Ecosport Ambiante, 1.5L - 5 MT 545.000.000 FORD
34 Ecosport Ambiante, 1.5L - 6 AT 569.000.000 FORD
35 Ecosport Trend, 1.5L - 6 AT 593.000.000 FORD
36 Ecosport Titanium, 1.5L - 6 AT 648.000.000 FORD
37 Ecosport Titanium, 1.0L - 6 AT 689.000.000 FORD
38 Everest Ambiante, 2.0L - 6 MT 990.000.000 FORD
39 Everest Ambiante, 2.0L - 10 AT 1.052.000.000 FORD
40 Everest Trend, 2.0L - 10 AT 1.112.000.000 FORD
41 Everest Titanium, 2.0L - 10 AT 1.177.000.000 FORD
42 Everest Titanium AWD, 2.0L - 10 AT 1.399.000.000 FORD
43 Ranger XL, 2.2L - 6 MT 616.000.000 FORD
44 Ranger XLS, 2.2L - 6 MT 630.000.000 FORD
45 Ranger XLS, 2.2L - 6 AT 650.000.000 FORD
46 Ranger XLT, 2.2L - 6 MT 754.000.000 FORD
47 Ranger XLT, 2.2L - 6 AT 779.000.000 FORD
48 Ranger Wildtrak, 2.0L - 10AT 918.000.000 FORD
49 Ranger Raptor, 2.0L - 10AT 1.198.000.000 FORD
50 Explorer, 2.3L - 6AT 2.268.000.000 FORD
51 Morning, 1.0L - 5MT 290.000.000 KIA
52 Morning EX, 1.2L - 5MT 299.000.000 KIA
53 Morning Si, 1.2L - 5MT 345.000.000 KIA
54 Morning Si, 1.2L - 4AT 379.000.000 KIA
55 Morning, 1.2L - 4AT 355.000.000 KIA
56 Morning S, 1.2L - 4AT 393.000.000 KIA
57 Cerato, 1.6L - 6MT 559.000.000 KIA
58 Cerato, 1.6L - 6AT 589.000.000 KIA
59 Cerato Deluxe, 1.6L - 6AT 635.000.000 KIA
60 Cerato Premium, 1.6L - 6AT 675.000.000 KIA
61 Optima, 2.0L - 6AT 834.000.000 KIA
62 Optima high, 2.0L - 6AT 914.000.000 KIA
63 Optima GT, 2.4L - 6AT 979.000.000 KIA
64 Quoris, 3.8L - 8AT 2.708.000.000 KIA
65 Rondo G, 2.0L - 6MT 609.000.000 KIA
66 Rondo G, 2.0L - 6AT 669.000.000 KIA
67 Sorento D, 2.2L - 6 AT 949.000.000 KIA
68 Sorento G, 2.4L - 6 AT 799.000.000 KIA
69 Sorento G high, 2.4L - 6 AT 919.000.000 KIA
70 Sedona D Luxury, 2.2L - 6AT 1.129.000.000 KIA
71 Sedona D Platinum, 2.2L - 6AT 1.209.000.000 KIA
72 Sedona G Platinum, 3.3L - 6AT 1.429.000.000 KIA
 

Tin: KHÁNH GIANG (CISED)

TIN TỨC MỚI NHẤT

Vui lòng để lại email, Viện sẽ gởi các bài viết mới nhất đến bạn ngay khi bài viết được đăng tải.

Video