TIN TỨC MỚI NHẤT

Vui lòng để lại email, Viện sẽ gởi các bài viết mới nhất đến bạn ngay khi bài viết được đăng tải.

Video

Bản tin giá cả hàng hóa, dịch vụ thành phố Cần Thơ ngày 23/8/2019

23/08/2019

Thông tin cập nhật của Viện Kinh tế - Xã hội thành phố Cần Thơ, giá cả hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phố Cần Thơ ngày 23/8/2019 như sau:

MẶT HÀNG NÔNG SẢN
 
Stt  
Tên sản phẩm/dịch vụ
Giá (đồng/kg)
Tăng/Giảm
Nguồn cung cấp   
1
Cải bắp
10.000
Giảm 6.000
Trung tâm Khuyến nông Quận cái Răng
2
Cà chua
15.000
Giảm 3.000
Trung tâm Khuyến nông Quận cái Răng
3
Cải xanh
12.000
Giảm 1.000
Trung tâm Khuyến nông Quận cái Răng
4
Súp lơ
37.000
Giảm 8.000
Trung tâm Khuyến nông Quận cái Răng
5
Cải thảo
17.000
Giảm 1.000
Trung tâm Khuyến nông Quận cái Răng
6
Dưa chuột
12.000
Giảm 3.000
Trung tâm Khuyến nông Quận cái Răng
7
Đậu đũa
10.000
Giảm 2.000
Trung tâm Khuyến nông Quận cái Răng
8
Rau xà lách
22.000
Tăng 2.000
Trung tâm Khuyến nông Quận cái Răng
9
Su hào
12.000
 
Trung tâm Khuyến nông Quận cái Răng
10
Bí đỏ
20.000
Tăng 2.000
Trung tâm Khuyến nông Quận cái Răng
11
Bí xanh
15.000
Tăng 3.000
Trung tâm Khuyến nông Quận cái Răng
12
Cà rốt
15.000
 
Trung tâm Khuyến nông Quận cái Răng
13
Củ cải
10.000
Giảm 2.000
Trung tâm Khuyến nông Quận cái Răng
14
Dưa hấu (Thái Lan)
10.000
 
Trung tâm Khuyến nông Quận cái Răng
15
Dứa (Queen)
15.000
Tăng 3.000
Trung tâm Khuyến nông Quận cái Răng
16
Gạo mầm ViBiGaBa (1kg)
68.450
 
Tập đoàn Hạt Ngọc Trời
17
Gạo mầm ViBiGaBa Nghệ  (1kg)
68.540
 
Tập đoàn Hạt Ngọc Trời
18
Gạo mầm ViBiGaBa Tỏi đen (0,5kg)
108.950
 
Tập đoàn Hạt Ngọc Trời
19
Gạo Gaba Japonica (2kg)
45.450
 
Tập đoàn Hạt Ngọc Trời
20
Gạo HNT Bắc Đẩu (2kg)
28.550
 
Tập đoàn Hạt Ngọc Trời
21
Gạo HNT Tiên Nữ (2kg)
26.850
 
Tập đoàn Hạt Ngọc Trời
22
Gạo HNT Thiên Long (5kg)
19.350
 
Tập đoàn Hạt Ngọc Trời
23
Gạo HNT Bạch Dương (5kg)
19.550
 
Tập đoàn Hạt Ngọc Trời
24
Gạo HNT Phượng Hoàng (5kg)
23.850
 
Tập đoàn Hạt Ngọc Trời
25
Gạo Hạt Ngọc Trời 1(10kg)
17.450
 
Tập đoàn Hạt Ngọc Trời
26
Gạo Hạt Ngọc Trời 2 (10kg)
15.900
 
Tập đoàn Hạt Ngọc Trời
27
Gạo Hạt Ngọc Trời 3 (10kg)
24.050
 
Tập đoàn Hạt Ngọc Trời
28
Gạo Hạt Ngọc Trời 5 (10kg)
17.250
 
Tập đoàn Hạt Ngọc Trời
29
Gạo Hạt Ngọc Trời 8 (10kg)
15.800
 
Tập đoàn Hạt Ngọc Trời
 
DỊCH VỤ KHÁCH SẠN
 
Stt  
Tên sản phẩm/dịch vụ                   
Giá
(đồng/1 đêm)              
       Ghi chú                
Nguồn cung cấp   
1
Phòng nghỉ khu A1
 
 
Đoàn An điều dưỡng 30 Cần Thơ (2 sao)
 
Phòng VIP đặc biệt
1.500.000
Có phòng tiếp khách
 
 
Phòng VIP
650.000
 
 
2
Phòng nghỉ khu A2
 
 
Đoàn An điều dưỡng 30 Cần Thơ (2 sao)
 
Phòng VIP
900.000
Có phòng tiếp khách
 
 
Phòng lạnh
380.000
 
 
3
Phòng nghỉ khu A3
 
 
Đoàn An điều dưỡng 30 Cần Thơ (2 sao)
 
Phòng VIP đôi
900.000
Có phòng tiếp khách
 
 
Phòng VIP đơn
650.000
 
 
 
Phòng lạnh
430.000
 
 
 
Phòng lạnh
380.000
 
 
4
Phòng khu A4
 
 
Đoàn An điều dưỡng 30 Cần Thơ (2 sao)
 
Phòng VIP đơn
600.000
 
 
 
Phòng VIP đơn
550.000
 
 
5
Phòng Suite VIP (70m2)
2.600.000
 
Khách sạn Ninh Kiều 2 (3 sao)
6
Phòng Deluxe (42m2)
1.700.000
Bao gồm phòng Twin/Double
Khách sạn Ninh Kiều 2 (3 sao)
7
Phòng Superior (32m2)
1.270.000
Bao gồm phòng Twin/Double
Khách sạn Ninh Kiều 2 (3 sao)
8
Phòng Standard (25m2)
950.000
Bao gồm phòng Twin/Double
Khách sạn Ninh Kiều 2 (3 sao)
9
Phòng VIP
3.000.000
 
Khách sạn Kim Thơ (3 sao)
10
Phòng Deluxe Family
2.400.000
 
Khách sạn Kim Thơ (3 sao)
11
Phòng Deluxe
2.100.000
 
Khách sạn Kim Thơ (3 sao)
12
Phòng Superior river view
1.500.000
 
Khách sạn Kim Thơ (3 sao)
13
Phòng Superior city view
1.300.000
 
Khách sạn Kim Thơ (3 sao)
14
Phòng Standard
990.000
 
Khách sạn Kim Thơ (3 sao)
15
Phòng Deluxe suite (VIP) 
1.400.000
 
Khách sạn Tây Đô
16
Phòng Deluxe (bao gồm phòng Twin/ Double) 
550.000
 
Khách sạn Tây Đô
17
Phòng Deluxe Triple
750.000
 
Khách sạn Tây Đô
18
Phòng Superior (bao gồm phòng Twin/ Double)
500.000
 
Khách sạn Tây Đô
19
Phòng Superior Triple
650.000
 
Khách sạn Tây Đô
 
DỊCH VỤ TÀU, XE ĐIỆN DU LỊCH
(Ảnh Minh Họa)
 
Stt  
Tên sản phẩm/dịch vụ
Giá (đồng)
Ghi chú
Nguồn cung cấp   
1
Tàu tham quan (39 km)
(Tuyến Cái Răng-Phong Điền;
Cái Răng - Mỹ Khánh;
Cái Răng - Rạch Nhỏ)
Công ty Du lịch Cần Thơ
 
 
 
Nhóm 01 - 07 khách
550.000
 
 
 
Nhóm 08 - 15 khách
570.000
 
 
 
Nhóm 16 - 30 khách
630.000
 
 
 
Nhóm 31 - 60 khách
1.260.000
 
 
2
Tàu tham quan (7 km)
 
 
Công ty Du lịch Cần Thơ
 
Nhóm 01 - 07 khách
325.000
 
 
 
Nhóm 08 - 15 khách
345.000
 
 
 
Nhóm 16 - 30 khách
390.000
 
 
 
Nhóm 31 - 60 khách
780.000
 
 
3
Tàu tham quan (15 km)
(Tuyến Cái Răng - Vườn Cái Sơn)
 
 
Công ty Du lịch Cần Thơ
 
Nhóm 01 - 07 khách
360.000
 
 
 
Nhóm 08 - 15 khách
390.000
 
 
 
Nhóm 16 - 30 khách
430.000
 
 
 
Nhóm 31 - 60 khách
860.000
 
 
4
Tàu tham quan (22 km)
(Tuyến Cái Răng - Ba Cống/Út Hiên)
 
 
Công ty Du lịch Cần Thơ
 
Nhóm 01 - 07 khách
430.000
 
 
 
Nhóm 08 - 15 khách
460.000
 
 
 
Nhóm 16 - 30 khách
500.000
 
 
 
Nhóm 31 - 60 khách
1.000.000
 
 
5
Tàu tham quan (22 km)
(Tuyến Ninh Kiều - Cồn Sơn)
 
 
Công ty Du lịch Cần Thơ
 
Nhóm 01 - 07 khách
460.000
 
 
 
Nhóm 08 - 15 khách
520.000
 
 
 
Nhóm 16 - 30 khách
620.000
 
 
 
Nhóm 31 - 60 khách
1.240.000
 
 
6
Xe điện
 
 
 
 
Bến Ninh Kiều - Làng Mỹ Khánh - Thiền Viện Trúc lâm Phương Nam
500.000
 
Xe điện Tân Đại Phong
 
Bến Ninh Kiều - Mộ thủ khoa Huân - Đình Bình Thủy - Nhà cổ
400.000
 
Xe điện Tân Đại Phong
 
Bến Ninh Kiều - Vòng quanh nội ô TP. Cần Thơ
300.000
 
Xe điện Tân Đại Phong
 
Bến Ninh Kiều - Chợ nổi Cái Răng
150.000
 
Xe điện Tân Đại Phong
 
Bến Ninh Kiều - Khu bãi cát chợ đêm Trần Phú
10.000
đồng/khách
Xe điện Tân Đại Phong
 
SẢN PHẨM Ô TÔ CHÍNH HÃNG
 
Stt
Tên sản phẩm           
Giá     
Nhà cung cấp
1
Audi A3, 1.4L - 7AT
1.520.000.000
AUDI
2
Audi A4, 2.0L - 7AT
1.670.000.000
AUDI
3
Audi A5, 2.0L - 7AT
2.510.000.000
AUDI
4
Audi A6, 1.8L - 7AT
2.270.000.000
AUDI
5
Audi A7, 3.0L - 7AT
3.900.000.000
AUDI
6
Audi A8L, 3.0L - 8AT
5.600.000.000
AUDI
7
Audi Q2, 2.0L - 7AT
1.610.000.000
AUDI
8
Audi Q3, 2.0L - 7AT
1.760.000.000
AUDI
9
Audi Q5, 2.0L - 7AT
2.510.000.000
AUDI
10
Audi Q7, 2.0L - 8AT
3.340.000.000
AUDI
11
Audi Q7, 3.0L - 8AT
3.890.000.000
AUDI
12
BMW 118i, 1.5L - 8AT
1.439.000.000
BMW
13
BMW 218i, 1.5L - 8AT
1.628.000.000
BMW
14
BMW 520i, 1.6L - 8AT
2.389.000.000
BMW
15
BMW 530i, 2.0L - 8AT
3.069.000.000
BMW
16
BMW 730i, 2.0L - 8AT
4.049.000.000
BMW
17
BMW 740i, 3.0L - 8AT
5.359.000.000
BMW
18
BMW X1, 1.5L - 7AT
1.999.000.000
BMW
19
BMW X2, 1.5L - 7AT
1.829.000.000
BMW
20
BMW X2, 2.0L - 7AT
2.139.000.000
BMW
21
BMW X5, 6.0L - 8AT
4.299.000.000
BMW
22
BMW X7, 6.0L - 8AT
7.499.000.000
BMW
23
TrailBlazer LT, 2.5L - 6MT
885.000.000
CHEVROLET
24
TrailBlazer LT, 2.5L VGT-6AT
925.000.000
CHEVROLET
25
TrailBlazer LTZ, 2.5L VGT-6AT
1.066.000.000
CHEVROLET
26
Colorado LT, 2.5L - 6MT
624.000.000
CHEVROLET
27
Colorado LT, 2.5L - 6MT
649.000.000
CHEVROLET
28
Colorado LT VGT, 2.5L - 6AT
651.000.000
CHEVROLET
29
Colorado LTZ VGT, 2.5L - 6AT
789.000.000
CHEVROLET
30
Colorado VGT, 2.5L - 6AT
819.000.000
CHEVROLET
31
Focus Ecoboost, 1.5L - 6AT
770.000.000
FORD
32
Focus Ecoboost Trend, 1.5L - 6AT
626.000.000
FORD
33
Ecosport Ambiante, 1.5L - 5 MT
545.000.000
FORD
34
Ecosport Ambiante, 1.5L - 6 AT
569.000.000
FORD
35
Ecosport Trend, 1.5L - 6 AT
593.000.000
FORD
36
Ecosport Titanium, 1.5L - 6 AT
648.000.000
FORD
37
Ecosport Titanium, 1.0L - 6 AT
689.000.000
FORD
38
Everest Ambiante, 2.0L - 6 MT
990.000.000
FORD
39
Everest Ambiante, 2.0L - 10 AT
1.052.000.000
FORD
40
Everest Trend, 2.0L - 10 AT
1.112.000.000
FORD
41
Everest Titanium, 2.0L - 10 AT
1.177.000.000
FORD
42
Everest Titanium AWD, 2.0L - 10 AT
1.399.000.000
FORD
43
Ranger XL, 2.2L - 6 MT
616.000.000
FORD
44
Ranger XLS, 2.2L - 6 MT
630.000.000
FORD
45
Ranger XLS, 2.2L - 6 AT
650.000.000
FORD
46
Ranger XLT, 2.2L - 6 MT
754.000.000
FORD
47
Ranger XLT, 2.2L - 6 AT
779.000.000
FORD
48
Ranger Wildtrak, 2.0L - 10AT
918.000.000
FORD
49
Ranger Raptor, 2.0L - 10AT
1.198.000.000
FORD
50
Explorer, 2.3L - 6AT
2.268.000.000
FORD
51
Morning, 1.0L - 5MT
290.000.000
KIA
52
Morning EX, 1.2L - 5MT
299.000.000
KIA
53
Morning Si, 1.2L - 5MT
345.000.000
KIA
54
Morning Si, 1.2L - 4AT
379.000.000
KIA
55
Morning, 1.2L - 4AT
355.000.000
KIA
56
Morning S, 1.2L - 4AT
393.000.000
KIA
57
Cerato, 1.6L - 6MT
559.000.000
KIA
58
Cerato, 1.6L - 6AT
589.000.000
KIA
59
Cerato Deluxe, 1.6L - 6AT
635.000.000
KIA
60
Cerato Premium, 1.6L - 6AT
675.000.000
KIA
61
Optima, 2.0L - 6AT
834.000.000
KIA
62
Optima high, 2.0L - 6AT
914.000.000
KIA
63
Optima GT, 2.4L - 6AT
979.000.000
KIA
64
Quoris, 3.8L - 8AT
2.708.000.000
KIA
65
Rondo G, 2.0L - 6MT
609.000.000
KIA
66
Rondo G, 2.0L - 6AT
669.000.000
KIA
67
Sorento D, 2.2L - 6 AT
949.000.000
KIA
68
Sorento G, 2.4L - 6 AT
799.000.000
KIA
69
Sorento G high, 2.4L - 6 AT
919.000.000
KIA
70
Sedona D Luxury, 2.2L - 6AT
1.129.000.000
KIA
71
Sedona D Platinum, 2.2L - 6AT
1.209.000.000
KIA
72
Sedona G Platinum, 3.3L - 6AT
1.429.000.000
KIA
 
Tin: KHÁNH GIANG (CISED)